Kia Sportage là SUV 5 chỗ có ba phiên bản: 2.0G Premium, 2.0G Signature và 1.6 Turbo Signature AWD. Bài viết tóm lược các nội dung chính về thiết kế, tiện nghi, vận hành, an toàn và thông số cho khách hàng Cà Mau.
Kia Sportage dành cho ai?
Xe hướng tới gia đình nhỏ và khách hàng thích dáng SUV nổi bật. Hãng giới thiệu mẫu xe với đường nét táo bạo, nhiều công nghệ và gói hỗ trợ lái ở bản Signature.

Giá các phiên bản
Giá ba phiên bản sẽ được đại lý báo theo thời điểm và chương trình hiện hành, mời quý khách liên hệ.
(*) Giá xe mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo thời điểm và chương trình ưu đãi, khuyến mãi hiện hành.
| Phiên bản | Động cơ, dẫn động | Giá bán |
|---|---|---|
| Sportage 2.0G Premium | Xăng Smartstream 2.0G, cầu trước | Liên hệ |
| Sportage 2.0G Signature | Xăng Smartstream 2.0G, cầu trước | Liên hệ |
| Sportage 1.6 Turbo Signature AWD | Xăng Smartstream 1.6T, 2 cầu AWD | Liên hệ |
Thiết kế ngoại thất
Màu xanh rêu là một trong các lựa chọn hãng minh họa.

Đèn LED dạng boomerang và lưới tản nhiệt tạo nên gương mặt riêng cho Sportage.

Hai bản màu trắng và xanh đặt cạnh nhau cho thấy kích thước thân xe tương đồng.

Nội thất
Ghế da, vô lăng bọc da, cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau và điều hòa 2 vùng. Bản Signature có màn hình đa thông tin 12.3 inch và 8 loa Harman Kardon.

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1
Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!
Vận hành
Động cơ 2.0G cho 154 mã lực, 192 Nm; động cơ 1.6 Turbo cho 178 mã lực, 265 Nm kết hợp dẫn động hai cầu. Khoảng sáng gầm 190 mm.

An toàn
Hãng trang bị 6 túi khí, ABS, ESC, HAC, TPMS, camera 360 độ cho cả ba bản. LKA, LFA, FCA, BVM và điều khiển hành trình thích ứng có ở bản Signature.
Bảng thông số kỹ thuật
Các số đo chính của xe được tổng hợp ở đây.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước tổng thể | 4.660 x 1.865 x 1.700 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.755 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 190 mm |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5,89 m |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 54 lít |
| Thể tích khoang hành lý | 543 lít |
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
Khối động cơ, hộp số và dẫn động có thông số như sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại động cơ | 2.0G Premium, 2.0G Signature: Smartstream 2.0G; 1.6T Signature AWD: Smartstream 1.6 Turbo |
| Công suất cực đại | 2.0G Premium, 2.0G Signature: 154 mã lực tại 6.200 vòng/phút; 1.6T Signature AWD: 178 mã lực tại 5.500 vòng/phút |
| Mômen xoắn cực đại | 2.0G Premium, 2.0G Signature: 192 Nm tại 4.500 vòng/phút; 1.6T Signature AWD: 265 Nm tại 1.500 – 4.500 vòng/phút |
| Hộp số | 2.0G Premium, 2.0G Signature: Tự động 6 cấp; 1.6T Signature AWD: Hộp số ly hợp kép 7-DCT |
| Hệ thống dẫn động | 2.0G Premium, 2.0G Signature: Cầu trước (FWD); 1.6T Signature AWD: 2 cầu |
| Chế độ lái | Normal |
Phần gầm xe và hệ thống treo được nêu như sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hệ thống treo trước | McPherson |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa |
| Hệ thống phanh sau | Đĩa |
| Thông số lốp xe | 235/55 R19 |
| Mâm xe | 19 inch |
Danh mục trang bị ngoại thất được gom lại như sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cụm đèn trước | 2.0G Premium: LED; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: LED Projector |
| Đèn pha tự động | Có |
| Đèn trước chiếu xa & chiếu gần tự động HBA | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Đèn định vị ban ngày | LED |
| Đèn sương mù | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: LED |
| Cụm đèn sau | LED |
| Gương chiếu hậu bên ngoài gập điện, chỉnh điện | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Baga mui | Có |
| Cốp điện | Có |
| Cửa sổ trời | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Bệ bước chân | Có |
Danh mục trang bị nội thất nằm ở bảng sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vô lăng bọc da | Có |
| Chất liệu ghế | Da |
| Ghế lái chỉnh điện | Có |
| Ghế người lái có nhớ vị trí | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Ghế hành khách chỉnh điện | 2.0G Premium: Chỉnh cơ; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Sưởi và làm mát hàng ghế trước | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Màn hình đa thông tin | 2.0G Premium: LCD 4.2″ inch; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Full-LCD 12.3 inch |
| Màn hình giải trí trung tâm AVN | AVN 12.3 inch |
| Kết nối Apple Carplay & Android Auto | Có |
| Hệ thống âm thanh | 2.0G Premium: 6 loa; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: 8 loa Harman Kardon |
| Hệ thống điều hòa | 2 vùng |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có |
| Sạc không dây | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Đèn viền nội thất | 2.0G Premium, 2.0G Signature: Không; 1.6T Signature AWD: Có |
| Gương chống chói ECM | Có |
| Tính năng khởi động từ xa | Có |
| Lẫy chuyển số | Có |
| Phanh tay điện tử + Autohold | Có |
| Chuyển số điện tử | 2.0G Premium, 2.0G Signature: Dạng gạt; 1.6T Signature AWD: Có |
Các tính năng bảo vệ người ngồi trên xe nằm ở bảng cuối.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Trước & sau |
| Camera lùi | Camera 360 |
| Hiển thị điểm mù trên màn hình đa thông tin BVM | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Cảnh báo áp suất lốp TPMS | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình | 2.0G Premium: Có; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Thích ứng |
| Cảnh báo & hỗ trợ giữ làn đường LKA | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Cảnh báo & hỗ trợ theo làn đường LFA | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCA | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm điểm mù phía sau BCA | Chỉ cảnh báo |
| Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm phương tiện cắt ngang khi lùi RCCA | Chỉ cảnh báo |
| Cảnh báo người lái tập trung DAW | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
So sánh ba phiên bản
Bảng sau nêu các điểm khác nhau giữa các phiên bản.
| Trang bị | 2.0G Premium | 2.0G Signature | 1.6T Signature AWD |
|---|---|---|---|
| Cụm đèn trước | LED | LED Projector | LED Projector |
| Đèn trước chiếu xa & chiếu gần tự động HBA | Không | Có | Có |
| Đèn sương mù | Không | LED | LED |
| Cửa sổ trời | Không | Có | Có |
| Ghế người lái có nhớ vị trí | Không | Có | Có |
| Ghế hành khách chỉnh điện | Chỉnh cơ | Có | Có |
| Sưởi và làm mát hàng ghế trước | Không | Có | Có |
| Màn hình đa thông tin | LCD 4.2″ inch | Full-LCD 12.3 inch | Full-LCD 12.3 inch |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | 8 loa Harman Kardon | 8 loa Harman Kardon |
| Sạc không dây | Không | Có | Có |
| Đèn viền nội thất | Không | Không | Có |
| Chuyển số điện tử | Dạng gạt | Dạng gạt | Có |
| Hiển thị điểm mù trên màn hình đa thông tin BVM | Không | Có | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình | Có | Thích ứng | Thích ứng |
| Cảnh báo & hỗ trợ giữ làn đường LKA | Không | Có | Có |
| Cảnh báo & hỗ trợ theo làn đường LFA | Không | Có | Có |
| Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCA | Không | Có | Có |
| Cảnh báo người lái tập trung DAW | Không | Có | Có |
Sportage là lựa chọn cho khách hàng ở Cà Mau cần SUV 5 chỗ. Quý khách quan tâm bản mới có thể xem New Sportage.
Miễn trách nhiệm: Các thông tin, hình ảnh ở đây mang tính tham khảo và lấy từ nguồn hãng công bố, có thể lệch so với thực tế. Giá, cấu hình có thể đổi theo thời điểm, mong quý khách liên hệ đại lý Kia để được hỗ trợ chính xác.
Xin chân thành cảm ơn quý khách!