Menu Đóng

Isuzu FRR650 Euro 5: Động cơ 4HK1E5S, thùng inox

Isuzu FRR650 thùng mui bạt khung inox nhìn góc sau bên hông

Isuzu FRR650 Euro 5 dùng động cơ 4HK1E5S Common rail 205 PS, đi kèm cấu hình thùng mui bạt khung inox, bửng nhôm được đại lý giới thiệu. Bài viết tóm tắt thông số chính hãng, trang bị và lưu ý khi khai thác.

Nhiều khách hàng vận tải đang tìm hiểu Isuzu FRR650 Euro 5 thùng mui bạt khung inox, bửng nhôm cao cấp. Bài viết tổng hợp những điểm chính về động cơ, khung gầm, cabin và thùng hàng, dựa trên tài liệu của Isuzu Việt Nam.

Tổng quan Isuzu FRR650 Euro 5

Nhóm xe FRR90 Euro 5, thường gọi FRR650, là một trong các đại diện tải trung của Isuzu F-Series với tổng trọng lượng 11.000 kg. Isuzu Việt Nam công bố 4 mã: FRR90HE5, FRR90LE5, FRR90NE5, FRR90QE5, khác nhau ở chiều dài cơ sở từ 3.410 đến 5.320 mm. Xe thùng dài khoảng 6,6 m thường được lắp trên mã có chiều dài cơ sở 4.990 mm (FRR90NE5).

Vận hành với động cơ 4HK1E5S

FRR650 Euro 5 dùng động cơ 4HK1E5S với dung tích 5.193 cc. Động cơ Common rail này có tăng áp, làm mát khí nạp, cho 205 PS (150 kW) tại 2.600 vòng/phút và 637 Nm tại 1.600 vòng/phút theo thông số của Isuzu Việt Nam; hộp số MZW6P gồm 6 số tiến và 1 số lùi.

Về khí thải, hãng cho biết xe đạt tiêu chuẩn Euro 5 nhờ hệ thống tuần hoàn khí thải EGR giúp giảm NOx cùng tăng áp biến thiên VGS. Các đại lý thường nêu xe không cần dùng dung dịch Ure; quý khách nên hỏi lại đại lý về chi tiết này.

Bảng thông số động cơ – vận hành theo Isuzu Việt Nam:

Hạng mục Thông số
Hộp số MZW6P – 6 số tiến, 1 số lùi
Tốc độ tối đa 96 km/h
Khả năng vượt dốc 39%
Mã động cơ 4HK1E5S
Kiểu Common rail, turbo tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Dung tích xi-lanh 5.193 cc
Công suất cực đại 205 PS (150 kW) tại 2.600 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 637 Nm tại 1.600 vòng/phút
Isuzu FRR650 thùng mui bạt bửng nhôm nhìn từ phía sau bên hông
Isuzu FRR650 thùng mui bạt bửng nhôm nhìn từ phía sau bên hông

Khung gầm và trang bị an toàn

Chassis FRR90NE5 có khoảng sáng gầm 210 mm, bán kính quay vòng tối thiểu 7,85 m và lốp 8.25-16 18PR. Phanh tang trống khí nén – thủy lực hai dòng đi kèm phanh khí xả; hệ thống treo dùng nhíp lá và giảm chấn. Dây an toàn 3 điểm, còi báo lùi và còi cảnh báo nghiêng cabin là các trang bị an toàn được hãng liệt kê.

Thông số khung gầm và kích thước theo chassis FRR90NE5:

Hạng mục Thông số
Chiều dài cơ sở 4.990 mm
Kích thước tổng thể chassis (D x R x C) 8.420 x 2.280 x 2.540 mm
Khối lượng bản thân (chassis) 3.320 kg
Tổng trọng lượng 11.000 kg
Phanh trước/sau Tang trống, khí nén – thủy lực hai dòng
Hệ thống treo Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn
Lốp trước/sau 8.25-16 18PR
Thùng nhiên liệu 200 lít
Bán kính quay vòng tối thiểu 7,85 m
Khoảng sáng gầm 210 mm
Vệt bánh trước/sau 1.795 / 1.660 mm

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1

ĐĂNG KÝ NHẬN ƯU ĐÃI

Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!

Buồng lái của FRR650

Cabin 3 chỗ của xe có ghế lái giảm xóc hơi, điều hòa, chức năng sấy kính, kính cửa điện và khóa trung tâm. Về giải trí có radio AM/FM, USB-MP3; đèn sương mù và tấm che nắng hai bên là những trang bị đi kèm. Isuzu cũng lưu ý kính chắn gió rộng cùng gương góc rộng giúp tăng khả năng quan sát.

Isuzu FRR650 thùng mui bạt nhìn góc trước bên hông
Isuzu FRR650 thùng mui bạt nhìn góc trước bên hông

Đặc điểm thùng mui bạt trên xe

Cấu hình đại lý giới thiệu là thùng mui bạt, khung inox, bửng nhôm cao cấp, dài khoảng 6,6 m. Đây là phần đóng thùng bên ngoài chassis nguyên bản nên thông số thùng có thể thay đổi theo đơn vị đóng và thiết kế đã được duyệt.

Đại lý nêu tải trọng chở hàng khoảng 6.200 kg. Thùng mui bạt được dùng nhiều cho hàng khô, hàng đóng bao; bửng nhôm giúp mở thùng và xếp dỡ nhanh gọn.

Quý khách có thể xem thêm một cấu hình khác của xe trong bài Isuzu FRR650 thùng chở gia cầm.

Lòng thùng inox của Isuzu FRR650 nhìn từ cửa sau
Lòng thùng inox của Isuzu FRR650 nhìn từ cửa sau

Khai thác xe trong giới hạn tải trọng

Khối lượng bản thân chassis là 3.320 kg, tổng trọng lượng 11.000 kg; tải trọng hàng hóa của xe hoàn thiện sẽ tùy thuộc phần thùng. Chủ xe nên đối chiếu giấy chứng nhận kiểm định của xe mình và chở đúng tải trọng cho phép – yêu cầu cơ bản để xe vận hành an toàn, bền bỉ và đúng quy định.

Tư vấn và xem xe thực tế

Ngoài việc xem xe, khách hàng quan tâm có thể hỏi đại lý về hình thức trả góp. Việc vay ngân hàng phụ thuộc điều kiện của từng khách hàng và chính sách của ngân hàng tại thời điểm làm hồ sơ; quý khách nên chuẩn bị giấy tờ tùy thân, giấy tờ hôn nhân và cân đối khả năng trả nợ.

Khách hàng Cà Mau quan tâm dòng xe Isuzu có thể tham khảo Isuzu FSR-N ra mắt tại Cà Mau, Isuzu D-Max D-Cargo 1000 và bài xe tải chở gia cầm Isuzu FRR650.

CÀ MAU AUTO

  • Tư vấn & bán hàng: 0939906506.

TƯ VẤN: 0939.906.506





    Xin chân thành cảm ơn quý khách!

    Miễn trách nhiệm: Bài viết được biên soạn để cung cấp thông tin tham khảo từ tài liệu của Isuzu Việt Nam và đại lý; không thay thế báo giá hay tư vấn trực tiếp. Thông số thùng, tải trọng, giá bán và chính sách có thể thay đổi, quý khách nên liên hệ đại lý Isuzu ủy quyền để xác nhận.