Trong dòng xe tải của Isuzu, N-Series đứng sau Q-Series về tải trọng và trước F-Series. Bài viết giới thiệu các cấu hình Euro 5 đang có theo công bố của hãng.
Điểm nổi bật
- Động cơ Common Rail Euro 5 mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu
- Cabin lớn, nâng cao sự thoải mái cho người lái
- Hệ thống treo nhíp lá cứng cáp, bền bỉ
- Hộp đựng dụng cụ đa năng cỡ lớn
- Cổng sạc nhanh USB 5V – 2.4A
- Thùng nhiên liệu 100 lít

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1
Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!
Danh mục cấu hình
Các mã sát-xi trong danh mục N-Series Euro 5:
| Mã xe | GVW | Tải sát-xi | Cơ sở |
|---|---|---|---|
| NPR-E5 – NPR85KE5A | 7.200 kg | 3.490 kg | 3.815 mm |
| NPR-E5 – NPR85KE5 | 7.500 kg | 3.990 kg | 3.815 mm |
| NPR-E5 – NPR85ME5 | 7.500 kg | 3.490 kg | 4.475 mm |
| NQR-E5 – NQR75HE5A | 8.490 kg | 4.500 kg | 3.365 mm |
| NQR-E5 – NQR75HE5 | 9.500 kg | 5.300 – 5.500 kg | 3.365 mm |
| NQR-E5 – NQR75LE5A | 9.000 kg | 4.990 kg | 4.175 mm |
| NQR-E5 – NQR75LE5 | 9.500 kg | 5.300 – 5.500 kg | 4.175 mm |
| NQR-E5 – NQR75ME5A | 9.000 kg | 4.990 kg | 4.475 mm |
| NQR-E5 – NQR75ME5 | 9.500 kg | 5.300 – 5.500 kg | 4.475 mm |

So sánh NPR và NQR
NPR nhẹ hơn, quay vòng gọn hơn (7,1 m với trục 3.815 mm); NQR mạnh hơn (155 PS, 419 N.m), gầm cao 225 mm và tổng trọng tải đến 9.500 kg.
Tên thị trường như NPR 400, NQR 550 không thay thế mã sát-xi khi tra cứu thông số chính xác.
Cabin
Cabin 3 chỗ lớn, hộp đựng dụng cụ cỡ lớn, cổng USB 5V – 2.4A.

Xem thêm Isuzu Q-Series Euro 5 tại Cà Mau và dòng N-Series tại ototaimientay.
Miễn trách nhiệm: Hình ảnh, thông số trong bài chỉ để tham khảo; số liệu chính xác còn tùy lô xe, model và kiểu thùng. Quý khách vui lòng liên hệ đại lý Isuzu gần nhất để được tư vấn cụ thể.
Xin chân thành cảm ơn quý khách!