All New MG ZS vừa được MG chính thức giới thiệu tại Việt Nam: SUV hybrid công suất kết hợp khoảng 197 mã lực, hộp số 3-eAT, không cần cắm sạc. Thông tin dành cho khách hàng Cà Mau tham khảo.
Giá All New MG ZS tại Cà Mau
Xe đã mở bán từ 16/10/2026. Quý khách liên hệ đại lý MG Cà Mau để nhận báo giá và chương trình hiện hành.
| PHIÊN BẢN MG ZS | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| MG ZS STD+ | 518 Triệu |
| MG ZS 1.5 2WD LUX+ | 588 Triệu |
(**) Khuyến mãi MG ZS: Phiên bản STD+ có giá giảm đặc biệt, giảm tiền mặt chỉ còn 430 triệu. Phiên bản LUX+ chỉ còn 490 triệu (số lượng có hạn). Tặng bộ phụ kiện chính hãng.
(*) Giá xe mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo thời điểm và chương trình ưu đãi, khuyến mãi hiện hành.

All New MG ZS thay đổi gì
Điểm thay đổi lớn là hệ Hybrid+ thay cho động cơ xăng thuần. Xe có máy xăng 1.5L, mô-tơ điện, pin 1,83 kWh, hộp số tự động 3 cấp 3-eAT, tăng tốc 0–100 km/h khoảng 8,7 giây và tiêu hao 4,53 L/100 km ở đường hỗn hợp.

Ngoại thất và đèn chiếu sáng
Dải đèn LED ban ngày nối hai cụm đèn pha LED projector ở đầu xe, tích hợp chiếu gần và chiếu xa. Mặt trước hai tầng, đèn ở trên, lưới tản nhiệt lớn ở dưới. Xe giữ dáng SUV cỡ nhỏ, đường vai vuốt về trước; từ vai đến hông sau bề mặt bắt sáng nhiều lớp, đèn hậu LED căn thẳng gân hông.

Xe có đèn pha tự động, đèn chờ dẫn đường, đèn phanh trên cao LED, đèn phanh phụ giữa cản sau, gạt mưa không xương, gương chỉnh điện gập tự động, giá nóc, đuôi lướt gió, sấy kính sau và mở cốp từ xa.

Màu sắc xe
Xe có sáu màu: đỏ, xanh lục, xám, xanh dương, trắng, đen. Màu in có thể khác màu sơn thực.

Hybrid+ và hộp số 3-eAT
Máy xăng 101 mã lực/128 Nm kết hợp mô-tơ điện 131 mã lực/250 Nm, tổng 145 kW. Hộp số 3-eAT có các cấp tỷ số truyền cơ khí, cấp số tự chọn theo tốc độ và tải để máy xăng, mô-tơ làm việc đúng dải.
Theo hãng, mô-tơ điện 100 kW, máy xăng 75 kW, mô-men kết hợp 465 Nm.

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1
Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!
Chế độ vận hành, KERS
Có ba chế độ lái Eco/Normal/Sport và ba mức KERS Low/Medium/High. Xe tự chuyển giữa chạy điện, hybrid nối tiếp, hybrid song song, xăng trực tiếp và thu hồi năng lượng.

Kích thước và khoang hành lý
Kích thước 4.430 × 1.818 × 1.635 mm, trục cơ sở 2.610 mm. Cốp 443 lít, gập ghế sau tỷ lệ 60:40 được 1.457 lít.
Xe nặng 1.420 kg không tải, 1.890 kg toàn tải, sáng gầm 140–161 mm, bình xăng 41 lít, lốp 215/50 R18; thay lốp dự phòng là bộ bơm và vá lốp.

Cabin và tiện ích
Ghế bọc da PVC tông Vani Đen, ghế trước sưởi, ghế lái chỉnh điện 6 hướng, màn hình 12,3 inch, màn 7 inch sau vô-lăng, Apple CarPlay và Android Auto, sạc không dây, cửa sổ trời toàn cảnh, điều hòa lọc PM2.5, cốp điện.

Phím chức năng trên vô-lăng gán nhanh camera 360°, A/C hoặc mức tái sinh. Cổng USB ở chân gương dành cho camera hành trình.

Nội thất chi tiết
Taplo dàn ngang nhiều lớp, cửa gió lớn ở tầng trên. Vô-lăng ba chấu thể thao, công tắc joystick, D-cut bọc da, chỉnh 4 hướng. Cần số điện tử kiểu cánh phản lực. Taplo bằng PVC hoặc nỉ, ghế PVC đục lỗ, nội thất đen và xám.

Màn hình, đồng hồ và cổng sạc
Màn giải trí 12,3 inch có hàng phím vật lý, đồng hồ số 7 inch tạo hình đồng bộ với cửa gió. Cửa gió hàng sau kèm USB; xe có 2 cổng sạc trước, 1 trên kính hậu và 1 ghế sau. Có phanh tay điện tử EPB, tự động giữ phanh.



MG Pilot và bảo vệ thụ động
Xe đạt 5 sao ANCAP với gói MG Pilot nâng cấp, bảo vệ thụ động gồm 6 túi khí. Chức năng hỗ trợ, hoạt động theo điều kiện và thiết lập.

- Kiểm soát hành trình chủ động (ACC)
- Phanh khẩn cấp tự động (EAB)
- Cảnh báo tiền va chạm phía trước
- Cảnh báo va chạm phía sau
- Giữ làn khẩn cấp (ELK)
- Cảnh báo lệch làn đường (LDW)
- Hỗ trợ giữ làn đường (LKA)
- Cảnh báo điểm mù (BSD)
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
- Cảnh báo mở cửa an toàn (DOW)
- Đèn pha LED tự điều chỉnh pha/cốt (IHC)
- Cảnh báo quá tốc độ thông minh
- Cảnh báo khi thay đổi giới hạn tốc độ
- Hỗ trợ đổ đèo (HDA)
- Camera 360° toàn cảnh
Thông số All New MG ZS
Bảng dưới đây tổng hợp thông số theo brochure của hãng, gồm động cơ – vận hành, kích thước, ngoại thất, nội thất và trang bị an toàn.
Động cơ – Vận hành
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại | Xăng lai điện (Hybrid+), không cần sạc ngoài |
| Động cơ xăng | 1.5L, 75 kW (101 mã lực), 128 Nm |
| Mô-tơ điện | 100 kW (131 mã lực), 250 Nm |
| Pin hybrid | 1,83 kWh |
| Công suất kết hợp | 145 kW (197 mã lực) |
| Mô-men xoắn kết hợp | 465 Nm |
| Truyền động | Cầu trước (FWD) |
| Hộp số | Tự động 3 cấp 3eAT |
| Tăng tốc 0–100 km/h | Khoảng 8,7 giây |
| Tiêu hao nhiên liệu | 4,53 L/100 km (đường hỗn hợp) |
| Phanh trước / sau | Đĩa / Đĩa, phanh tay điện tử EPB |
| Treo trước / sau | MacPherson / Dầm xoắn |
| Lái | Trợ lực điện; 3 chế độ Eco, Normal, Sport; cần số điện tử |
| Bảo hành xe | 10 năm theo chính sách hãng, kèm cứu hộ 24/7 |
Kích thước – Trọng lượng
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dài × rộng × cao | 4.430 × 1.818 × 1.635 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.610 mm |
| Khoảng sáng gầm (đầy tải / không tải) | 140 / 161 mm |
| Trọng lượng không tải | 1.420 kg |
| Trọng lượng toàn tải | 1.890 kg |
| Dung tích bình xăng | 41 lít |
| Mâm – lốp | 18 inch – 215/50 R18 |
| Lốp dự phòng | Bộ bơm và vá lốp |
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Khoang hành lý | 443 L (dựng ghế sau) – 1.457 L (gập ghế sau) |
Trang bị ngoại thất
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cụm đèn trước | LED projector, đèn pha thông minh và tự động |
| Đèn chiếu sáng khác | Đèn chờ dẫn đường, đèn ban ngày LED |
| Cụm đèn sau | LED, đèn phanh trên cao LED, đèn phanh phụ giữa cản sau, 2 đèn lùi |
| Gạt mưa | Không xương |
| Gương chiếu hậu ngoài | Chỉnh điện, gập tự động |
| Cửa kính | Một chạm, chống kẹt ghế lái |
| Cửa sổ trời | Có |
| Giá nóc – đuôi lướt gió | Có |
| Sấy kính | Sấy kính lái và kính sau |
| Cốp | Mở khóa bằng điều khiển từ xa |
Nội thất – Tiện nghi
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ghế | Bọc da PVC đục lỗ, nội thất tông Vani Đen |
| Hàng ghế trước | Ghế lái chỉnh điện 6 hướng, sưởi hàng ghế trước, đèn đọc sách |
| Hàng ghế sau | 3 tựa đầu, gập 60:40, đai 3 điểm, ISOFIX 2 ghế, khóa trẻ em |
| Màn hình | Giải trí 12,3 inch; thông tin LCD 7 inch |
| Kết nối | Bluetooth, Apple CarPlay / Android Auto |
| Cổng sạc | 2 phía trước, 1 trên kính hậu, 1 ở hàng ghế sau |
| Vô-lăng | Bọc da, chỉnh 4 hướng, tích hợp phím điều khiển |
| Điều hòa | Tự động, có cửa gió hàng ghế sau |
| Âm thanh | 6 loa |
| Khởi động | Nút bấm |
| Tiện ích | Hộp kính trên cao giảm chấn, tựa tay có hộc, hộc găng giảm chấn, tẩu 12V, giá treo áo, tay nắm trên, đèn khoang hành lý |
An toàn – An ninh
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chứng nhận | 5 sao ANCAP |
| Túi khí | 6 túi khí |
| Hỗ trợ lái ADAS | ACC, EAB, cảnh báo tiền va chạm và va chạm phía sau, LDW, LKA, ELK, BSD, RCTA, DOW |
| Tốc độ | Cảnh báo quá tốc độ (kèm âm thanh), cảnh báo khi thay đổi giới hạn tốc độ |
| Phanh – ổn định | ABS, BA, EBD, ESC, hỗ trợ đổ đèo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, tự động giữ phanh |
| Quan sát – đỗ xe | Camera 360°, cảm biến đỗ xe sau, cảnh báo áp suất lốp |
| An ninh – khác | Khóa cửa tự động khi xe chạy, nhắc nhở đai an toàn, đèn cảnh báo nguy hiểm |
Thông số theo brochure và trang sản phẩm của hãng ngày 16/10/2026; trang bị thực tế có thể khác theo từng xe và thay đổi không báo trước.
Giải thưởng quốc tế
Bốn giải quốc tế của ZS Hybrid+ đến từ Anh, Tây Ban Nha và Úc; số liệu 25.000+ xe tại Việt Nam là của cả dòng ZS.

Lời kết
All New MG ZS dành cho khách hàng cần SUV hybrid không phải sạc. Nếu thích sedan, quý khách xem MG GT.
Miễn trách nhiệm: Bài viết và hình ảnh mang tính tham khảo, dựa trên tài liệu hãng và có thể thay đổi. Mong quý khách liên hệ đại lý MG để được tư vấn chi tiết.
ĐẠI LÝ MG CÀ MAU – CẦN THƠ – MIỀN TÂY
- Địa chỉ: Số K01, K02, K03 Lê Hồng Phong, KDC Ngân Thuận, quận Bình Thủy, Tp. Cần Thơ
- Văn phòng Cà Mau: (đang cập nhật).
- Tư vấn & bán hàng: 0913839595.
Xin chân thành cảm ơn quý khách!