Menu Đóng

Xe tải nhẹ Isuzu Q-Series Euro 5 tại Cà Mau

Xe tải Isuzu Q-Series thùng kín nhìn chéo phía trước

Ở phân khúc xe tải nhẹ, Isuzu Q-Series tiếp tục được nâng cấp với động cơ Euro 5 và hệ thống Common Rail. Bài viết giới thiệu tổng quan các cấu hình đang có theo công bố của hãng.

Điểm nổi bật

  • Động cơ Euro 5 dùng hệ thống Common Rail, vận hành mạnh và tiết kiệm nhiên liệu
  • Cabin rộng rãi, nhiều hộc chứa đồ và chỗ để cốc
  • Cụm đèn trước kích thước lớn
  • Gương chiếu hậu lớn kèm gương cầu lồi giúp mở rộng tầm quan sát
  • Điều hòa theo tiêu chuẩn Nhật Bản
  • Cửa sổ chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Thùng nhiên liệu 100 lít

Xe tải Isuzu Q-Series chạy trên đường thử
Xe tải Isuzu Q-Series chạy trên đường thử

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1

ĐĂNG KÝ NHẬN ƯU ĐÃI

Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!

Động cơ 4JH1E5NC

Động cơ Euro 5 dùng chung cho mọi cấu hình, bình nhiên liệu 100 lít giúp chạy quãng đường dài:

Hạng mục Số liệu
Kiểu động cơ 4JH1E5NC, Euro 5
Dung tích xi-lanh 2.999 cc
Công suất tối đa 120 PS (88 kW) tại 2.900 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 290 N.m tại 1.500 – 2.900 vòng/phút
Truyền động MSB5K, 5 số tiến và 1 số lùi
Lái Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống treo Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Cỡ lốp 7.00-15 12PR
Thùng dầu 100 lít
Động cơ Isuzu Euro 5 của dòng xe tải Q-Series
Động cơ Isuzu Euro 5 của dòng xe tải Q-Series

So sánh hai khung sát-xi

QKR-F ngắn hơn (2.765 mm) và quay vòng gọn hơn (5,7 m); QKR-H dài 3.360 mm, bán kính quay 6,7 m, nặng hơn khoảng 35 kg ở phần sát-xi.

Tên QKR 210, 230, 270 chỉ là cách gọi trên thị trường, thông số đúng là số liệu theo mã sát-xi.

Cabin

Cabin 3 chỗ với điều hòa, kính điện, khóa trung tâm và nhiều hộc chứa đồ.

Ghế ngồi trong cabin xe tải Isuzu Q-Series
Ghế ngồi trong cabin xe tải Isuzu Q-Series

Cool Express đông lạnh

Thông số thùng lạnh theo từng khung xe:

Hạng mục Thông số
Khung QLR77FE5 Bao thùng 3.700 x 1.870 x 1.950 mm; lòng thùng 3.520 x 1.810 x 1.780 mm; tải trọng 2.200 kg; máy lạnh Thermal Master T-1400 (1.900 W)
Khung QMR77HE5A Bao thùng 4.450 x 1.950 x 1.950 mm; lòng thùng 4.270 x 1.810 x 1.770 mm; tải trọng 1.990 kg; máy lạnh Thermal Master T-2500 (2.600 W)
Khung QMR77HE5 Bao thùng 4.450 x 1.950 x 1.950 mm; lòng thùng 4.270 x 1.810 x 1.770 mm; tải trọng 2.490 kg; máy lạnh Thermal Master T-2500 (2.600 W)
Cấu tạo thùng Vỏ composite nhập khẩu, lõi cách nhiệt XPS, sàn inox 304 dập sóng
Nhiệt độ lạnh Tối đa -18°C, gas R404a

Xem thêm xe ben QKR 230 tại Cà Mau và tổng quan Q-Series tại ototaimientay.

Miễn trách nhiệm: Hình ảnh, thông số trong bài chỉ để tham khảo; số liệu chính xác còn tùy lô xe, model và kiểu thùng. Quý khách vui lòng liên hệ đại lý Isuzu gần nhất để được tư vấn cụ thể.

CÀ MAU AUTO

  • Tư vấn & bán hàng: 0939906506.

TƯ VẤN: 0939.906.506





    Xin chân thành cảm ơn quý khách!

    Để lại một bình luận