Menu Đóng

Suzuki Fronx

Suzuki Fronx màu xanh mui đen chạy trên đường phố, nhìn từ góc sau

Suzuki Fronx là mẫu SUV cỡ nhỏ 5 chỗ có thiết kế coupe, động cơ 1.5L và công nghệ Mild Hybrid SHVS trên hai phiên bản cao. Bài viết giới thiệu chi tiết giá niêm yết, trang bị và thông số kỹ thuật của Fronx để khách hàng Cà Mau tiện tham khảo.

Suzuki Fronx là mẫu xe như thế nào?

Suzuki Fronx là mẫu SUV cỡ nhỏ 5 chỗ mang dáng coupe, được Suzuki Việt Nam phân phối với 3 phiên bản GL, GLX và GLX Plus. Xe hướng đến người dùng đô thị cần một chiếc gầm cao gọn gàng, dễ xoay trở nhưng vẫn đủ rộng cho gia đình nhỏ và những chuyến đi cuối tuần.

Hai xe Suzuki Fronx màu xanh mui đen và trắng mui đen
Hai xe Suzuki Fronx màu xanh mui đen và trắng mui đen
  • Thiết kế SUV coupe với phần mui vuốt dốc về phía sau, bản GLX Plus phối mui đen tương phản
  • Động cơ K15C 1.5L Mild Hybrid kết hợp hộp số tự động 6 cấp và lẫy chuyển số trên bản GLX, GLX Plus
  • Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp khoảng 5,2 L/100 km (bản GLX)
  • Gói hỗ trợ lái an toàn ADAS gồm phanh khẩn cấp, ga tự động thích ứng, giữ làn, cảnh báo điểm mù trên bản GLX Plus
  • 6 túi khí tiêu chuẩn trên cả 3 phiên bản

Ngoại thất: Dáng SUV coupe cá tính

Fronx sở hữu kích thước 3.995 x 1.765 x 1.550 mm, chiều dài cơ sở 2.520 mm – thông số giúp xe vừa gọn khi đỗ trong phố vừa có không gian ngồi thoải mái. Dáng coupe với phần mui hạ thấp về sau, kết hợp ốp vòm bánh màu đen tạo nên vẻ ngoài năng động.

Suzuki Fronx vận hành trên đường phố, nhìn từ phía trước
Suzuki Fronx vận hành trên đường phố, nhìn từ phía trước

Phần đầu xe dùng đèn LED đa phản xạ và đèn ban ngày LED cho cả 3 phiên bản. Bộ lốp 195/60 R16 dùng chung cho mọi phiên bản. Khách hàng thích màu sắc nổi bật có thể chọn GLX Plus với các tông Xanh, Cam, Ngà hoặc Trắng phối mui đen; phiên bản này còn được bổ sung đèn chiếu xa tự động.

Bảng giá Suzuki Fronx các phiên bản

(*) Bảng giá dưới đây là giá niêm yết tham khảo, chưa gồm các khoản phí lăn bánh như lệ phí trước bạ, biển số, bảo hiểm và có thể điều chỉnh theo chương trình ưu đãi từng thời điểm.

Phiên bản Động cơ – Hộp số Giá niêm yết (VNĐ)
Fronx GL K15B 1.5L – 4AT 520.000.000
Fronx GLX K15C 1.5L Mild Hybrid – 6AT 599.000.000
Fronx GLX Plus K15C 1.5L Mild Hybrid – 6AT 649.000.000

Bản GL phù hợp khách hàng ưu tiên chi phí đầu tư ban đầu, trong khi GLX và GLX Plus bổ sung hệ thống hybrid, hộp số 6 cấp và nhiều tính năng hỗ trợ lái. Giá lăn bánh cụ thể sẽ được đại lý tư vấn theo từng khu vực đăng ký.

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1

ĐĂNG KÝ NHẬN ƯU ĐÃI

Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!

Vận hành: Mild Hybrid SHVS và hộp số 6AT

Điểm đáng chú ý của Fronx là mức tiêu hao nhiên liệu thấp. Theo công bố, bản GLX tiêu thụ 5,2 L/100 km đường hỗn hợp, 6,22 L trong đô thị và 4,62 L ngoài đô thị; bản GLX Plus lần lượt là 5,23 – 6,41 – 4,55 L/100 km. Có được con số này là nhờ động cơ K15C 1.5L kết hợp hệ thống hybrid nhẹ SHVS và hộp số tự động 6 cấp.

Khung gầm HEARTECT của Suzuki Fronx
Khung gầm HEARTECT của Suzuki Fronx

Bản GL dùng động cơ K15B 1.5L và hộp số 4AT, mức tiêu hao kết hợp 5,9 L/100 km. Xe phát triển trên nền tảng HEARTECT với cấu trúc TECT hấp thụ lực va chạm; các vật liệu cách âm và kính chắn gió chống ồn giúp giảm tiếng ồn khi chạy đường trường. Bán kính quay đầu 4,8 m giúp quay xe dễ dàng trên những con đường hẹp.

Nội thất và tiện nghi

Ngồi vào Fronx, người lái có vị trí ngồi cao đặc trưng của SUV, tầm quan sát tốt. Ghế bọc da nhân tạo phối nỉ hai tông đen – đỏ Bordeaux, vô-lăng bọc da (GLX, GLX Plus) và cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau giúp các thành viên trong gia đình đều thoải mái.

Nội thất Suzuki Fronx với ghế bọc hai tông đen và đỏ Bordeaux
Nội thất Suzuki Fronx với ghế bọc hai tông đen và đỏ Bordeaux

Về giải trí, Fronx có màn hình trung tâm 7 inch (GL) hoặc 9 inch HD (GLX, GLX Plus), kết nối điện thoại qua Apple CarPlay và Android Auto không dây, phát nhạc Bluetooth. Điều hòa tự động và dàn 6 loa có trên hai bản cao.

Bảng táp-lô Suzuki Fronx với màn hình 9 inch kết nối Apple CarPlay
Bảng táp-lô Suzuki Fronx với màn hình 9 inch kết nối Apple CarPlay

Ba tiện ích dành riêng cho GLX Plus gồm HUD chiếu thông tin lái lên kính combiner, sạc không dây chuẩn Qi và camera 360 độ. Phía sau, khoang hành lý 304 lít với cửa sau thấp giúp gia đình dễ dàng mang theo đồ dùng khi đi chơi xa.

Công nghệ hỗ trợ lái Suzuki Safety Support

An toàn là điểm Fronx được đầu tư khá kỹ. Mọi phiên bản đều có 6 túi khí gồm túi khí trước, túi khí hông hàng ghế trước và túi khí rèm bao phủ đến hàng ghế sau, cùng hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến lùi và khóa ghế trẻ em ISOFIX.

Vị trí 6 túi khí trên Suzuki Fronx
Vị trí 6 túi khí trên Suzuki Fronx

Bản GLX Plus bổ sung gói ADAS với phanh khẩn cấp tự động DSBS II, ga tự động thích ứng ACC, giữ làn LKA, cảnh báo lệch làn LDP, cảnh báo điểm mù BSM, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA và đèn chiếu xa tự động HBA. Xe còn có đèn dẫn đường với chế độ “Về nhà” và “Đến xe”, tiện lợi khi ra vào xe lúc trời tối.

Thông số kỹ thuật Suzuki Fronx

Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết của Suzuki Fronx theo công bố chính hãng; một số thông số có thể thay đổi theo thị trường.

Kích thước tổng thể và khung gầm

Thông số kích thước và khung gầm của Fronx:

Thông số Giá trị
Kích thước tổng thể (D x R x C) 3.995 x 1.765 x 1.550 mm
Chiều dài cơ sở 2.520 mm
Khoảng sáng gầm xe 170 mm
Bán kính quay đầu tối thiểu 4,8 m
Số chỗ ngồi 5
Dung tích khoang hành lý 304 lít
Hệ thống treo trước / sau McPherson / Thanh xoắn
Phanh trước / sau Đĩa / Tang trống
Thông số lốp 195/60 R16

Động cơ – Hộp số – Mức tiêu hao

Hệ truyền động và mức tiêu hao nhiên liệu công bố:

Thông số Giá trị
Động cơ K15B 1.5L (GL) hoặc K15C 1.5L Mild Hybrid (GLX, GLX Plus)
Dung tích xi-lanh 1.462 cc
Công suất tối đa 77 kW / 6.000 vòng/phút (GL) hoặc 74 kW / 6.000 vòng/phút (GLX, GLX Plus)
Mô-men xoắn cực đại 138 Nm / 4.400 vòng/phút (GL) hoặc 135 Nm / 4.400 vòng/phút (GLX, GLX Plus)
Hộp số Tự động 4 cấp (GL) hoặc tự động 6 cấp, có lẫy chuyển số (GLX, GLX Plus)
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Tiêu hao nhiên liệu kết hợp 5,9 L/100 km (GL), 5,2 L/100 km (GLX), 5,23 L/100 km (GLX Plus)
Tiêu hao trong đô thị 7,6 L/100 km (GL), 6,22 L/100 km (GLX), 6,41 L/100 km (GLX Plus)
Tiêu hao ngoài đô thị 5 L/100 km (GL), 4,62 L/100 km (GLX), 4,55 L/100 km (GLX Plus)

Trang bị khác nhau giữa GL, GLX và GLX Plus

Tóm tắt trang bị tiện nghi, an toàn theo từng phiên bản:

Trang bị GL GLX GLX Plus
Cụm đèn trước LED đa phản xạ, đèn ban ngày LED Có trên cả 3 phiên bản
Đèn chiếu xa tự động (HBA) – – Có
Gương chiếu hậu ngoài Gập điện Tự động gập điện Tự động gập điện
Vô-lăng Ốp nhựa Bọc da Bọc da
Màn hình giải trí trung tâm 7 inch 9 inch 9 inch
Apple CarPlay & Android Auto Có dây và không dây
Hệ thống âm thanh 4 loa 6 loa 6 loa
Điều hòa Chỉnh cơ Tự động Tự động
Cửa gió hàng ghế sau Có trên cả 3 phiên bản
Màn hình hiển thị trên kính lái (HUD) – – Có
Sạc không dây – – Có
6 túi khí, hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HHC), cảm biến lùi Có trên cả 3 phiên bản
Kiểm soát hành trình – Có Thích ứng (ACC)
Camera 360 độ – – Có
Phanh khẩn cấp tự động (DSBS II) – – Có
Cảnh báo điểm mù (BSM) – – Có
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) – – Có
Cảnh báo lệch làn (LDP), hỗ trợ giữ làn (LKA) – – Có

Màu sắc và chính sách bảo hành

Suzuki Fronx có tổng cộng 7 lựa chọn màu, chia theo phiên bản:

  • GL và GLX: Trắng, Xám, Đen
  • GLX Plus (hai tông mui đen): Xanh – Đen, Cam – Đen, Ngà – Đen, Trắng – Đen

Chính sách bảo hành xe là 3 năm hoặc 100.000 km; riêng pin lithium-ion của hệ thống hybrid được bảo hành 8 năm hoặc 160.000 km (tùy điều kiện nào đến trước). Khách hàng còn được 1 lần bảo dưỡng miễn phí.

Nhờ mức tiêu hao nhiên liệu thấp, kích thước gọn và trang bị an toàn đầy đủ, Suzuki Fronx phù hợp với nhu cầu đi lại hằng ngày lẫn những chuyến về quê của khách hàng Cà Mau. Nếu muốn hiểu thêm vì sao công nghệ hybrid nhẹ giúp tiết kiệm chi phí, quý khách có thể đọc bài phân tích Suzuki Fronx: Lựa chọn SUV hybrid tiết kiệm và an toàn.




    Xin chân thành cảm ơn quý khách!